Với phương châm đưa các thiết bị vào vận hành an toàn, hiệu quả, Dịch vụ thí nghiệm của ETRC cung cấp cam kết tuân thủ nghiêm túc các bộ tiêu chuẩn quốc tế (IEC), Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN), đảm bảo chất lượng, sự tin cậy và khách quan đối với các kết quả. Chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau:
1. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐIỆN
– Thí nghiệm xuất xưởng (FAT) : Là quá trình đánh giá thiết bị trong và sau quá trình lắp ráp để xác nhận rằng thiết bị được chế tạo và hoạt động phù hợp với các thông số kỹ thuật của thiết kế.
– Thí nghiệm sau lắp đặt (SAT) : Trong quá trình vận chuyển, lắp đặt các thiết bị có thể bị tác động va đập, hoặc lắp đặt không đúng nguyên lý sẽ không đủ điều kiện vận hành. Nên sau khi lắp đặt hoàn thiện các thiết bị cần phải được kiểm tra đấu nối và cài đặt thông số đúng với thực tế, theo nguyên lý thiết kế.
– Thí nghiệm định kỳ : Sau khi đưa các thiết bị vào vận hành, các thiết bị sẽ cần được kiểm tra định kỳ hàng năm hoặc theo yêu cầu vận hành để kiểm tra, chuẩn đoán, xử lý, loại bỏ các lỗi có thể có.
– Kiểm định an toàn kỹ thuật điện : Là việc đánh giá theo quy trình về mức độ an toàn của thiết bị và dụng cụ điện trước khi đưa vào sử dụng, trong quá trình sử dụng, vận hành trên cơ sở các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.

|
Đối tượng Test Object |
Tiêu chuẩn áp dụng Applicable Standard |
Hạng mục thí nghiệm Test item |
|
Máy biến áp
Power Transformer |
IEC 60076-1 IEC 60076-3 0020/QĐ-EVNNPT QCVN QTĐ-5:2009/BCT |
– Đo điện trở cách điện/Insulation measurement – Đo dòng điện và tổn hao không tải /Noload current and loss power measurement – Thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch/Measurement Short-curciut impedance and load loss – Đo tỷ số biến áp /Ratio test – Kiểm tra tổ đấu dây/Vector group check – Đo điện trở một chiều các cuộn dây/Measurement DC resistance of windings – Đo điện dung và tổn hao điện môi của cuộn dây và sứ /Measurement of capacitance and dielectric loss tgd of wingdings and bushingss – Thử cao áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp/ Power frequency voltage – Thí nghiệm độ ẩm trong cách điện cứng/ DFR test withstand test – Thí nghiệm đáp ứng tần số/ FRA test – Thử nghiệm bộ điều áp dưới tải OLTC/ OLTC test – Đo phóng điện cục bộ /Measure partial discharge – Thử nghiệm dầu cách điện / Testing of insulating oil – Thử nghiệm rơ le bảo vệ công nghệ/ Testing technology protection relays |
|
Máy cắt Circuit breaker |
IEC 62271-1 IEC 62271-100 0020/QĐ-EVNNPT QCVN QTĐ-5:2009/BCT QCVN QTĐ-7:2009/BCT |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Kiểm tra đồng hồ áp lực/ Pressure gauge test – Đo độ ẩm khí SF6/ SF6 gas water content test – Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt/ DC resistance of close coil, trip coil measurement – Kiểm tra động cơ tích năng/ Charging motor test – Đo thời gian đóng, cắt/ Close, open time test – Đo điện trở tiếp xúc/ Contact resistance measurement – Đo điện trở động/ Dynamic Contact resistance measurement |
|
Dao cách ly Disconector |
IEC 62271-1 IEC 62271-102 0020/QĐ-EVNNPT QCVN QTĐ-5:2009/BCT QCVN QTĐ-7:2009/BCT |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Đo điện trở tiếp xúc/ Contact resistance measurement – Kiểm tra sự làm việc/ Operating test – Thí nghiệm điện môi trên mạch chính/ Dielectric withstanding test on main circuit |
|
Biến dòng điện Current Transformer |
IEC 61869-1:2007 IEC 61869-2:2012 TCVN 11845-1:2017 TCVN 11845-2:2017 QCVN QTĐ-5:2009/BCT 0020/QĐ-EVNNPT |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Kiểm tra đặc tính từ hóa/ Exciting curve test – Đo tỷ số biến/ Ratio test – Kiểm tra cực tính/ Polarity check – Đo điện trở một chiều các cuộn dây/ Measure DC resistance of windings – Thí nghiệm điện áp tần số công nghiệp trên cuộn sơ cấp / Power frequency withstand test on primary windings – Đo điện dung và tổn hao điện môi/ Measurement of capacitance and dielectric loss tgd |
|
Biến điện áp Voltage Transformer |
IEC 61869-1:2007 IEC 61869-5:2011 IEC 61869-3:2011 TCVN 11845-1:2017 TCVN 11845-5:2017 TCVN 11845-3:2017 QCVN QTĐ-5:2009/BCT 0020/QĐ-EVNNPT |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Đo tỷ số biến/ Ratio test – Kiểm tra cực tính/ Polarity check – Đo điện trở một chiều các cuộn dây/ Measure DC resistance of windings – Đo điện dung và tổn hao điện môi/ Measurement of capacitance and dielectric loss tgd – Thí nghiệm điện áp tần số công nghiệp trên cuộn sơ cấp/ Power frequency withstand test on primary windings |
|
Chống sét van Suger Arrester |
IEC 60099-4:2014 QCVN QTĐ-5:2009/BCT 0020/QĐ-EVNNPT |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Đo dòng điện rò tại điện áp vận hành liên tục/ Measure current at continuous operating voltage – Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở/ Measre of power frequency voltage at reference current |
|
Tụ điện Power Compensated Capacitor |
IEC 60871-1: 2014 IEC 60871-2:2014 TCVN 9890-1:2013 TCVN 9890-2:2013 |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Đo điện dung/ Capacitance measurement – Đo tổn hao điện môi/ Measurement of the tangent of loss angle – Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao giữa các cực và các cực với vỏ/ Votage withstanding test between terminals and between terminal and container |
|
Kháng điện Power Compensated Reactor |
IEC 60076-6:2007 IEC 60076-3: 2018 TCVN 6306-3:2006 0020/QĐ-EVNNPT |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Đo điện trở một chiều/ Measurement of winding resistance – Đo điện kháng/ Measurement of inductance – Đo điện dung và tổn hao điện môi của cuộn dây và sứ đầu vào/ Measurement of capacitance and dielectric loss tgd of wingdings and bushings – Thí nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp/ Power frequency withstand voltage test – Thí nghiệm độ ẩm trong cách điện cứng/ DFR test – Thí nghiệm đáp ứng tần số/ FRA test – Thử nghiệm dầu cách điện / Testing of insulating oil |
|
Cáp Power Cable |
IEC 60840:2011 IEC 62067:2011 IEC 60502-2:2014 IEC 60229:2007 TCVN 10889:2015 TCVN 5935-2:2013 |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Thí nghiệm điện áp một chiều/ DC testing – Thí nghiệm điện áp xoay chiều/ AC testing – Thí nghiệm điện áp tăng cao tần số thấp/ VLF testing – Đo phóng điện cục bộ / Measure partial discharge |
|
Động cơ điện và Máy phát điện Electric Motor and Generator |
IEC 60034-1:2017 TCVN 6627-1:2014 QCVN QTĐ-5:2009/BCT |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Đo điện trở một chiều các cuộn dây/ Measure DC resistance of windings – Thí nghiệm độ bền điện của các cuộn dây xoay chiều, một chiều/ Insulation test of windings by withstanding test AC, DC – Kiểm tra cực tính Stator/ Stator polarization check – Đo tổng trở rotor/ Measurement of rotor impedance – Đo tổn hao điện môi tgd/ Measurement of dielectric loss tgd – Đo phóng điện cục bộ / Measure partial discharge |
|
Cầu chì Fuse |
IEC 60282-1:2014 TCVN 7999-1:2009 |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Thí nghiệm độ bền điện của cách điện bằng điện áp tần số công nghiệp/ Withstanding test by AC voltage at power frequency |
|
Hệ thống tiếp địa Earthing System |
IEEE 80 :2013 IEEE 81 :2012, TCVN 9385:2012 TCVN 9358:2012 |
– Đo điện trở tiếp địa/ Impedance resistance measurement – Đo điện áp bước, điện áp tiếp xúc/ Step voltage and touch voltage measurement – Kiểm tra tính toàn vẹn của hệ thống tiếp địa/ Ground grid integrity test |
|
Sứ cách điện Insulator |
IEC 60168: 2000 |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Thí nghiệm độ bền điện ở trạng thái khô/ Withstanding test by AC voltage at power frequency at dry state |
|
ACB, MCCB, MCB |
IEC 60947-2:2019 TCVN 6592-2:2009 |
– Đo điện trở cách điện/ Insulation measurement – Thí nghiệm đặc tính làm việc/ Operation characteristic test – Đo điện trở tiếp xúc/ Contact resistance measurement – Thí nghiệm điện môi trên mạch chính/ Dielectric withstanding test on main circuit |
|
Hệ thống cách điện khí GIS System |
IEC 62271-1:2017 IEC 62271-203:2011 QCVN QTĐ-5:2009/BCT QCVN QTĐ-7:2009/BCT |
– Đo điện trở cách điện/ Measurement of insulation resistance – Kiểm tra đồng hồ áp lực/ Pressure gauge test – Đo độ ẩm khí SF6/ SF6 gas water content test – Đo điện trở tiếp xúc/ Measurement of the resistance of the main circuit – Thử điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp/ Power frequency withstand voltage test |
|
Thông số đường dây Specifications of overhead line |
IEEE 1870:2019 4287/EVN-KTSX |
– Đo điện trở một chiều/ DC resistance measurement – Đo điện trở thứ tự thuận/ Positive sequence resistance measurement – Đo điện kháng thứ tự thuận/ Positive sequence reactance measurement – Đo điện trở thứ tự không/ Zero sequence resistance measurement – Đo điện kháng thứ tự không/ Zero sequence reactance measurement – Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận/ Positive sequence reactive conductance measurment – Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không/ Zero sequence reactive conductance measurment – Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không/ Zero sequence mutual coupling resistance measurement – Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không/ Zero sequence mutual coupling reactance measurement |
|
Rơ le Relays |
IEC 60255 |
– Kiểm tra đo lường / Measurement check – Thử dòng điện tác động, trở về / Test current pick-up/drop-off – Thử điện áp tác động, trở về / Test voltage pick-up/drop-off – Thử tần số tác động, trở về / Test frequency pick-up/drop-off – Thử khoảng cách tác động, trở về / Distance protection pick-up/drop-off – Thử so lệch có hãm và không có hãm / Test restrained and unrestrained differential protection – Thử miền tác động, trở về / Test area pick-up/drop-off – Thử thời gian tác động, trở về / Test time pick-up/drop-off – Kiểm tra chức năng ghi sự cố, sự kiện / Fault Recorder Events function check |
2. KIỂM ĐỊNH – HIỆU CHUẨN THIÊT BỊ ĐO LƯỜNG
Kiểm định thiết bị đo lường : Là hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.

| Đối tượng
Test Object |
Tiêu chuẩn áp dụng
Applicable Standard |
Hạng mục thí nghiệm
Test item |
| Biến dòng điện
Current transformer
Biến điện áp Voltage transformer |
105/2016/NĐ-CP
24/2013/TT-BKHCN ĐLVN 18:2019, ĐLVN 329:2019 ĐLVN 24:2019, ĐLVN 327:2019, ĐLVN 328:2019 |
– Kiểm tra bên ngoài/ External check
– Kiểm tra điện trở cách điện / Check ínulation – Kiểm tra độ bền cách điện / Check insulation strength – Kiểm tra cực tính / Polarity check – Xác định sai số cơ bản / Error check |
3. CHẠY THỬ NGHIỆM
Chạy thử nghiệm : Trước khi được đưa vào vận hành chính thức, các thiết bị điện sẽ có khoảng thời gian chạy thử nghiệm để kiểm tra, loại bỏ, xử lý các sự cố có thể say đến khi vận hành.
Thử nghiệm theo QĐ25/QĐ-ĐTĐL : Quy trình thử nghiệm và giám sát thử nghiệm công trình nguồn điện với mục đích đảm bảo các nhà máy điện đáp ứng những yêu cầu kỹ thuật hiện hành. Các thử nghiệm theo quy định nhằm đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực và đảm bảo an ninh hệ thống điện khi có yêu cầu của đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện…

| Đối tượng
Test Object |
Tiêu chuẩn áp dụng
Applicable Standard |
| – Nhà máy nhiệt điện/ Thermal power plant
– Nhà máy thuỷ điện/ Hydroelectric plant – Nhà máy điện mặt trời/ Solar power plants – Nhà máy điện gió/ Wind power plants |
QĐ 25 – QĐ/ĐTĐL
TT-05/2025/TT-BCT TT-46/2025/TT-BCT |
Views: 3
